Ý nghĩa mã / ký hiệu dây cáp điện tàu thủy hãng TMC #2: Cáp nguồn
0983113188

Ý nghĩa mã / ký hiệu dây cáp điện tàu thủy hãng TMC #2: Cáp nguồn

Cáp tàu thủy nguồn và chiếu sáng hãng TMC định danh theo tiêu chuẩn JIS bao gồm các chủng loại mã / ký hiệu:

0.6/1kV SPYC, SPYCY, FA-SPYC, FA-SPYCY & 0.6/1kV SPYCB, SPYCBY, FA-SPYCB , FA-SPYCBY

0.6/1kV D(T,F,5,6,10)PY, FA-D(T,F,5,6,10)PY & 0.6/1kV D(T,F,5,6,10)PYC, FA-D(T,F,5,6,10)PYC & 0.6/1kV D(T,F,5,6,10)PYCY, FA-D(T,F,5,6,10)PYCY & 0.6/1kV D(T)PYE, D(T)PYCE, D(T)PYCYE

0.6/1kV DPYSLA, TPYSLA, FA-DPYSLA, FA-TPYSLA & 0.6/1kV DPYCSLA, TPYCSLA, FA-DPYCSLA, FA-TPYCSLA & 0.6/1kV DPYCYSLA, TPYCYSLA, FA-DPYCYSLA, FA-TPYCYSLA

0.6/1kV FR-DPY, FR-TPY, FR-FA-DPY, FR-FA-TPY & 0.6/1kV FR-DPYC, FR-TPYC, FR-FA-DPYC, FR-FA-TPYC & 0.6/1kV FR-DPYCY, FR-TPYCY, FR-FA-DPYCY, FR-FA-TPYCY

 

1 – Cáp nguồn và cáp chiếu sáng loại đơn cho tàu biển

Định danh cáp:

- 0.6/1kV SPYC, SPYCY, FA-SPYC, FA-SPYCY
- 0.6/1kV SPYCB, SPYCBY, FA-SPYCB, FA-SPYCBY

Tiêu chuẩn áp dụng:

- Thiết kế: JIS C 3410(2010)
- Cháy chậm: IEC 60332-1, IEC 60332-3 Category A (FA-Cables Only)
- Tác động cơ học: CSA 22.2 No. 0.3 (-40oC/-35oC) (Cold Type Only)
- Nhiệt độ dẫn điện tối đa: 90oC

Cấu trúc cáp điện tàu thủy loại 1 lõi
Cấu trúc cáp điện tàu thủy loại 1 lõi

Cấu trúc:

Nhóm

Chi tiết

Lõi dẫn điện

S

Dây đồng tráng thiếc theo tiêu chuẩn JIS C 3410(2010)

Cách điện

P

Cao su EPR theo tiêu chuẩn JIS C 3410(2010)

- Lõi cáp được cách điện

- Tùy chọn lọc ẩm và cháy chậm

- Tùy chọn 1 hoặc nhiều lớp băng thích hợp

Vỏ cáp

Y

PVC theo tiêu chuẩn JIS C 3410(2010)

Lớp lưới bọc

C
(CB)

Lưới bện thép nhúng kẽm hoặc lưới đồng

Mật độ bao phủ: Nhỏ nhất 90%

Tùy chọn băng riêng từng lớp

- Sơn trắng cho loại lưới thép nhúng kẽm

- Nếu có vỏ PVC ngoài thì không cần sơn

Vỏ bọc ngoài

Y

PVC theo tiêu chuẩn JIS C 3410(2010)

Màu vỏ: Đen

Tùy chọn màu riêng theo yêu cầu khác hàng

 

2 – Cáp nguồn và cáp chiếu sáng nhiều lõi cho tàu thủy

Định danh cáp:

- 0.6/1kV D(T,F,5,6,10)PY, FA-D(T,F,5,6,10)PY
- 0.6/1kV D(T,F,5,6,10)PYC, FA-D(T,F,5,6,10)PYC
- 0.6/1kV D(T,F,5,6,10)PYCY, FA-D(T,F,5,6,10)PYCY
- 0.6/1kV D(T)PYE, D(T)PYCE, D(T)PYCYE

Tiêu chuẩn áp dụng:

- Thiết kế: JIS C 3410(2010)
- Cháy chậm: IEC 60332-1, IEC 60332-3 Category A (FA-Cables Only)
- Tác động cơ học: CSA 22.2 No. 0.3 (-40oC/-35oC) (Cold Type Only)
- Nhiệt độ dẫn điện tối đa: 90oC

Cấu trúc cáp điện tàu biển TMC - Loại nhiều lõi
Cấu trúc cáp điện tàu biển TMC - Loại nhiều lõi

Cấu trúc:

Nhóm

Chi tiết

Lõi dẫn điện

D, T, F

5, 6, 10

Dây đồng tráng thiếc theo tiêu chuẩn JIS C 3410(2010)

Tùy chọn từng lớp băng riêng thích hợp

Cách điện

P

Cao su EPR theo tiêu chuẩn JIS C 3410(2010)

- Lõi cáp được cách điện

- Tùy chọn lọc ẩm và cháy chậm

- Tùy chọn 1 hoặc nhiều lớp băng thích hợp

Vỏ cáp

Y

PVC theo tiêu chuẩn JIS C 3410(2010)

Lớp lưới bọc

C

Lưới bện thép nhúng kẽm

Mật độ bao phủ: Nhỏ nhất 90%

- Sơn trắng cho loại lưới thép nhúng kẽm

- Nếu có vỏ PVC ngoài thì không cần sơn

Vỏ bọc ngoài

Y

PVC theo tiêu chuẩn JIS C 3410(2010)

Màu vỏ: Đen

Tùy chọn màu riêng theo yêu cầu khác hàng

Màu định danh

 

Số lõi

Có tiếp địa

Không tiếp địa

   

2C

Đen, trắng

-

   

3C / 2C+E

Đen, trắng, đỏ

Đen, trắng, vàng-xanh

   

4C / 3C+E

Đen, trắng, đỏ, xanh

Đen, trắng, đỏ, vàng-xanh

   

5C và hơn

Đen, đánh số màu trắng

Đen, đánh số màu trắng, vàng-xanh

 

3 – Cáp nguồn và cáp chiếu sáng đôi và 3 kèm chống nhiễu cho lĩnh vực hàng hải

Định danh cáp:

- 0.6/1kV DPYSLA, TPYSLA, FA-DPYSLA, FA-TPYSLA
- 0.6/1kV DPYCSLA, TPYCSLA, FA-DPYCSLA, FA-TPYCSLA
- 0.6/1kV DPYCYSLA, TPYCYSLA, FA-DPYCYSLA, FA-TPYCYSLA

Tiêu chuẩn áp dụng:

- Thiết kế: JIS C 3410(2010)
- Cháy chậm: IEC 60332-1, IEC 60332-3 Category A (FA-Cables Only)
- Tác động cơ học: CSA 22.2 No. 0.3 (-40oC/-35oC) (Cold Type Only)
- Nhiệt độ dẫn điện tối đa: 90oC

Cấu trúc cáp điện tàu hãng TMC - Loại nhiều lõi và chống nhiễu
Cấu trúc cáp điện tàu hãng TMC - Loại nhiều lõi và chống nhiễu

Cấu trúc:

Nhóm

Chi tiết

Lõi dẫn điện

D, T

Dây đồng tráng thiếc theo tiêu chuẩn JIS C 3410(2010)

Tùy chọn từng lớp băng riêng thích hợp

Cách điện

P

Cao su EPR theo tiêu chuẩn JIS C 3410(2010)

- Lõi cáp được cách điện

- Tùy chọn lọc ẩm và cháy chậm

- Tùy chọn 1 hoặc nhiều lớp băng thích hợp

Chống nhiễu

SLA

Chống nhiễu bằng dây đồng mạ thiếc

Tùy chọn lớp băng thích hợp cho lớp chống nhiễu chung

Vỏ cáp

Y

PVC theo tiêu chuẩn JIS C 3410(2010)

Lớp lưới bọc

C

Lưới bện thép nhúng kẽm

Mật độ bao phủ: Nhỏ nhất 90%

- Sơn trắng cho loại lưới thép nhúng kẽm

- Nếu có vỏ PVC ngoài thì không cần sơn

Vỏ bọc ngoài

Y

PVC theo tiêu chuẩn JIS C 3410(2010)

Màu vỏ: Đen

Tùy chọn màu riêng theo yêu cầu khác hàng

Màu định danh

 

Số lõi

Màu lớp cách điện

   

2C

Đen, trắng

   

3C

Đen, trắng, đỏ

 

4 – Cáp nguồn và cáp chiếu sáng đôi và 3 kèm chống cháy cho tàu

Định danh cáp:

- 0.6/1kV FR-D(T)PY, FR-FA-D(T)PY
- 0.6/1kV FR-D(T)PYC, FR-FA-D(T)PYC
- 0.6/1kV FR-D(T)PYCY, FR-FA-D(T)PYCY

Tiêu chuẩn áp dụng:

- Thiết kế: JIS C 3410(2010)
- Cháy chậm: IEC 60332-1, IEC 60332-3 Category A (FR-FA-Cables Only)

- Chống cháy: IEC 60331-21 & IEC 60331-1, -2 (120minute)
- Tác động cơ học: CSA 22.2 No. 0.3 (-40oC/-35oC) (Cold Type Only)
- Nhiệt độ dẫn điện tối đa: 90oC

Cấu trúc cáp chống cháy TMC - Dùng cho tàu biển, tàu thủy

Cấu trúc cáp chống cháy TMC - Dùng cho tàu biển, tàu thủy

Cấu trúc:

Nhóm

Chi tiết

Lõi dẫn điện

D, T

Dây đồng tráng thiếc theo tiêu chuẩn JIS C 3410(2010)

Tùy chọn từng lớp băng riêng thích hợp

Chống cháy

FR-(FA-)

Băng Mica/glass tape

Cách điện

P

Cao su EPR theo tiêu chuẩn JIS C 3410(2010)

- Lõi cáp được cách điện

- Tùy chọn lọc ẩm và cháy chậm

- Tùy chọn 1 hoặc nhiều lớp băng thích hợp

Vỏ cáp

Y

PVC theo tiêu chuẩn JIS C 3410(2010)

Lớp lưới bọc

C

Lưới bện thép nhúng kẽm

Mật độ bao phủ: Nhỏ nhất 90%

- Sơn trắng cho loại lưới thép nhúng kẽm

- Nếu có vỏ PVC ngoài thì không cần sơn

Vỏ bọc ngoài

Y

PVC theo tiêu chuẩn JIS C 3410(2010)

Màu vỏ: Đen

Tùy chọn màu riêng theo yêu cầu khác hàng

Màu định danh

 

Số lõi

Màu lớp cách điện

   

2C

Đen, trắng

   

3C

Đen, trắng, đỏ

 

by TESIN VIETNAM

Xem thêm: Ý nghĩa mã / ký hiệu dây cáp điện tàu thủy hãng TMC #1: Khái quát

Giới thiệu

Hoạt động kinh doanh của TESIN chủ yếu tập trung vào việc Cung cấp thiết bị của các hãng sản xuất do TESIN là đại diện ở Việt Nam, đồng thời... [Xem tiếp]

 

  04 6261 5111
  info(a)tesin.com.vn
  h3llomrthao
  h3llomrthao

 

Bản đồ

Đường đến TESIN

Địa chỉ liên hệ: P.708, Tòa Nhà C6-Khối 1, Khu Đô Thị Mỹ Đình I, Quận Nam Từ Liêm

Thành Phố Hà Nội